in order

/ˈoɚdɚ/
Tính từ
  1. Theo một trình tự.
    In a sequence.
    Place the cards in order by color, then by number.
    Đặt các thẻ theo thứ tự theo màu sắc, sau đó theo số.
  2. Sẵn sàng, chuẩn bị; có trật tự; ngăn nắp.
    Ready, prepared; orderly; tidy.
    Some teachers find it hard to keep their classes in order.
    Một số giáo viên cảm thấy khó khăn trong việc giữ trật tự lớp học.
  3. (thành ngữ, hình thức) Phù hợp với quy định về thủ tục chi phối các cuộc họp chính thức của cơ quan thảo luận.
    (idiomatic, formal) In accordance with the procedural rules governing formal meetings of a deliberative body.
  4. (Thành ngữ) Đáng giá, đáng giá.
    (idiomatic) Appropriate, worthwhile.
    Now that we have finally finished, I think a celebration is in order.
    Bây giờ chúng ta cuối cùng đã hoàn thành, tôi nghĩ sắp tổ chức một buổi lễ kỷ niệm.
Trạng từ
  1. (không thể so sánh, thành ngữ, với to) Nhấn mạnh rằng những gì tiếp theo ngay sau đó là mục đích của cái trước hoặc cái sau.
    (not comparable, idiomatic, with to) Emphasizes that what follows immediately is the purpose of the preceding or the beyond.
    She stood in order to see over the crowd. / She stood to see over the crowd.
    Cô đứng để nhìn qua đám đông. / Cô đứng nhìn qua đám đông.
    Từ đồng nghĩa:step by step
  2. (không thể so sánh, thành ngữ, Mỹ, với "for") Nhấn mạnh rằng những gì tiếp theo ngay sau đó là mục đích của cái trước hoặc cái sau.
    (not comparable, idiomatic, US, with "for") Emphasizes that what follows immediately is the purpose of the preceding or the beyond.
    She stood in order for her husband to see her. / She stood for her husband to see her.
    Cô đứng dậy để chồng có thể nhìn thấy mình. / Cô ấy đứng cho chồng vào gặp.
    Từ đồng nghĩa:step by step
  3. (so sánh) Theo trình tự.
    (comparable) In sequence.
    They sang in order, ending with a basso profundo.
    Họ hát theo thứ tự, kết thúc bằng một đoạn basso sâu lắng.
    Từ đồng nghĩa:step by step
🎬 Nghe “in order” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish